Đo Size Phễu Máy Hút Sữa:
Giải Pháp Chống Đau Rát & Tăng Sản Lượng Sữa
Mẹ sữa thân mến, hơn 80% các mẹ bỉm sử dụng sai size phễu mặc định đi kèm máy (thường là 24mm). Dùng phễu quá rộng hoặc quá chật sẽ kéo quầng vú vào sâu gây dập nát mạch sữa, nứt cổ gà và làm ngực mẹ bị stress khóa sữa. Hãy dành 3 phút đo đầu ti cùng Mai để tìm size phễu êm ái nhất.
Minh họa bởi Nguyễn Thanh Mai Máy Tính Đề Xuất Size Phễu Theo Đường Kính Núm Ti
Nếu mẹ đã đo được đường kính chân núm ti bằng thước (đơn vị milimet), hãy nhập vào đây để nhận đề xuất tức thì:
Trình Đo Size Phễu Bằng Ảnh Chụp Canva-Based
Mẹ chỉ cần đặt một Thẻ Căn cước công dân (CCCD) / Thẻ ATM hoặc Nắp chai nước suối bên cạnh núm ti, chụp một bức ảnh thẳng góc rồi tải lên đây để căn chỉnh tỷ lệ đo tự động:
Cam kết bảo mật tuyệt đối: Hình ảnh được xử lý trực tiếp trên trình duyệt của mẹ thông qua HTML5 Canvas. Không có bất kỳ dữ liệu hình ảnh nào được tải lên máy chủ.
Nhấp vào đây hoặc kéo thả ảnh chụp núm ti của mẹ vào đây...
Hỗ trợ định dạng JPG, PNG📖 Hướng Dẫn Đo Núm Ti Bằng Thước Tay Tại Nhà
Nếu không tiện dùng ảnh chụp, mẹ có thể tự đo bằng thước kẻ thông thường theo quy trình chuẩn y khoa sau:
Đo trước khi hút sữa
Mẹ nên đo núm ti vào thời điểm ngực bình thường (trước cữ bú hoặc cữ vắt sữa). Khi hút sữa hoặc khi kích thích, đầu ti sẽ nở to ra khoảng 2-3mm tùy cơ địa, dẫn đến kết quả đo sau hút sữa có thể bị lệch.
Đặt thước vuông góc
Áp thước kẻ ngang qua đầu ti. Đo đường kính chân núm ti (nơi tiếp giáp giữa núm vú và phần quầng ngực màu sẫm). Đo theo chiều ngang từ mép bên này sang mép bên kia.
Không đo phần quầng vú
Chỉ đo phần núm ti nhô ra ngoài. Tuyệt đối không đo phần quầng vú sẫm màu vì phễu hút sữa chuẩn sinh lý chỉ ôm vừa khít đầu ti mẹ.
Minh họa bởi Nguyễn Thanh Mai Bảng Tra Cứu Size Phễu Tiêu Chuẩn Quốc Tế
| Đường kính đầu ti (mm) | Size phễu nhựa (Medela/Spectra) | Size phễu silicon (Lacteck) | Khuyến nghị cơ địa |
|---|---|---|---|
| 11 - 13 mm | 17 mm hoặc 19 mm | 15 mm | Mẹ có đầu ti nhỏ |
| 14 - 16 mm | 21 mm | 18 mm | Mức trung bình nhỏ |
| 17 - 20 mm | 24 mm (Size standard mặc định) | 21 mm | Mức chuẩn thông thường |
| 21 - 23 mm | 27 mm | 24 mm | Mức trung bình lớn |
| 24 - 26 mm | 30 mm | 27 mm | Đầu ti lớn |